Giỏ hàng

HP 280 Pro G9 SFF | i3-12100 | 8GB DDR4 RAM | 256GB SSD | WL + BT | KB & M | WIN 11SL | ĐEN | 1Y | B6QS7AT

Thương hiệu: HP Inc
|
Mã SP: HP 280 Pro G9 SFF | i3-12100 | B6QS7AT
10,690,000₫ 10,990,000₫

Máy tính bàn HP 280 Pro G9 SFF | i3-12100 | 8GB DDR4 RAM | 256GB SSD | WL + BT | KB & M | WIN 11SL | ĐEN | 1Y | B6QS7AT

Tiêu đề
Số lượng

 

💼 HP Pro SFF 280 G9 – Máy tính nhỏ gọn, sức mạnh lớn cho doanh nghiệp hiện đại

Trong nhịp sống công nghệ không ngừng chuyển động, HP Pro SFF 280 G9 Desktop PC như một điểm tựa vững chắc cho mọi văn phòng. Không chỉ là công cụ làm việc, đây còn là giải pháp công nghệ thông minh giúp doanh nghiệp của bạn vận hành mượt mà, bảo mật tối đa và tiết kiệm chi phí dài lâu.

⚙️ Hiệu năng vượt chuẩn – Xử lý mượt mọi tác vụ

Trang bị bộ vi xử lý Intel® Core™ thế hệ 12, 13 và cả 14 mới nhất, chiếc máy tính này dễ dàng "cân" từ bảng tính Excel đến phần mềm đồ họa kỹ thuật nặng. RAM DDR4 lên đến 64GB giúp xử lý đa nhiệm cực kỳ linh hoạt, không để bạn phải chờ đợi. Đặc biệt, dòng CPU thế hệ 14 còn mang lại khả năng tiết kiệm điện năng thông minh, hỗ trợ doanh nghiệp vận hành hiệu quả, xanh và bền vững hơn.

🎨 Đồ họa sắc nét – Sáng tạo không giới hạn

Dù bạn là dân thiết kế, kỹ sư hay chỉ đơn thuần cần màn hình rõ nét, HP Pro SFF 280 G9 đều đáp ứng tốt. Sự kết hợp giữa đồ họa tích hợp Intel® UHD và tùy chọn nâng cấp như NVIDIA® Quadro® T400 (4GB GDDR6) hay AMD Radeon™ RX 6300 (2GB GDDR6) mang lại trải nghiệm hình ảnh mượt mà, sắc nét ngay cả với các tác vụ đồ họa phức tạp.

🔌 Kết nối linh hoạt – Mở rộng dễ dàng

Không lo thiếu cổng hay bị giới hạn mở rộng. Máy được trang bị:

  • 2 khe M.2 (lưu trữ và Wi-Fi)
  • 1 khe PCIe 4 x16
  • 4 cổng USB-A 5Gbps, 4 cổng USB 2.0
  • 1 cổng HDMI, 1 VGA, 1 RJ-45, cổng âm thanh đa dạng

Tất cả đều được bố trí hợp lý, dễ dàng kết nối với mọi thiết bị ngoại vi trong văn phòng.

🔊 Âm thanh sống động – Giao tiếp rõ ràng

Dù là họp trực tuyến hay phát video thuyết trình, hệ thống âm thanh sử dụng codec Realtek ALC3867 luôn mang lại chất lượng rõ ràng và chân thực. Jack âm thanh hỗ trợ CTIA, các cổng audio ở cả mặt trước và sau giúp linh hoạt kết nối tai nghe hoặc loa ngoài.

📶 Kết nối không dây tốc độ cao

Hỗ trợ Wi-Fi 6Bluetooth® 5.3, chiếc PC này luôn sẵn sàng kết nối mạng ổn định, đồng thời ghép đôi nhanh chóng với các thiết bị không dây khác – từ chuột, bàn phím đến tai nghe Bluetooth.

🔒 Bảo mật toàn diện – Giữ an toàn cho dữ liệu doanh nghiệp

HP Pro SFF 280 G9 không chỉ mạnh về phần cứng mà còn vững vàng ở mặt trận bảo mật:

  • TPM 2.0 bảo vệ dữ liệu khỏi xâm nhập
  • Khóa cáp tích hợp giúp thiết bị an toàn cả khi đặt tại văn phòng đông người

🧩 Thiết kế gọn gàng – Phù hợp mọi không gian làm việc

Với kích thước chỉ 9.5 x 30.3 x 27 cm và trọng lượng 4.2 kg, chiếc desktop này không chiếm nhiều diện tích, dễ dàng lắp đặt tại mọi vị trí. Kiểu dáng tối giản, hiện đại cũng giúp không gian làm việc thêm chuyên nghiệp và gọn gàng.

🌱 Hướng đến sự bền vững – Tối ưu năng lượng

HP Pro SFF 280 G9 sử dụng tới 15% nhựa tái chế sau tiêu dùng, đạt chứng nhận ENERGY STAR®, thể hiện cam kết rõ ràng trong việc bảo vệ môi trường và giảm chi phí vận hành dài hạn.

🎯 Lời kết: Giải pháp lý tưởng cho doanh nghiệp thông minh

HP Pro SFF 280 G9 không chỉ là một chiếc PC – đó là người bạn đồng hành tin cậy trên hành trình phát triển bền vững của doanh nghiệp bạn. Từ sức mạnh xử lý đến sự linh hoạt mở rộng, từ bảo mật tối ưu đến kết nối hiện đại – tất cả đều được gói gọn trong một thiết bị nhỏ gọn, thông minh và đáng giá.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TÙY CHỌN CẤU HÌNH ĐẶT HÀNG

  Hệ điều hành khả dụng:

  • Windows 11 Pro
  • Windows 11 Home – HP khuyến nghị sử dụng Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
  • FreeDOS

  Dòng vi xử lý:

  • Bộ xử lý Intel® Pentium®
  • Bộ xử lý Intel® Celeron®
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ 13
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ 13
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ 13
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ 12
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ 12
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ 12
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i3 thế hệ 14
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ 14
  • Bộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ 14

  Các bộ xử lý khả dụng:

  • Intel® Pentium® Gold G7400 với Intel® UHD Graphics (tần số cơ bản 3.7 GHz, bộ nhớ đệm L3 6 MB, 2 lõi P, 4 luồng)
  • Intel® Celeron® G6900 với Intel® UHD Graphics (tần số cơ bản 3.4 GHz, bộ nhớ đệm L3 4 MB, 2 lõi P, 2 luồng)
  • Intel® Core™ i5-12500 với Intel® UHD Graphics (tần số cơ bản 3.0 GHz, tối đa 4.6 GHz, bộ nhớ đệm L3 18 MB, 6 lõi P, 12 luồng), hỗ trợ công nghệ Intel® vPro®
  • Intel® Core™ i5-12400 với Intel® UHD Graphics (tần số cơ bản 2.5 GHz, tối đa 4.4 GHz, bộ nhớ đệm L3 18 MB, 6 lõi P, 12 luồng)
  • Intel® Core™ i3-12100 với Intel® UHD Graphics (tần số cơ bản 3.3 GHz, tối đa 4.3 GHz, bộ nhớ đệm L3 12 MB, 4 lõi P, 8 luồng)
  • Intel® Core™ i7-12700 với Intel® UHD Graphics (tần số cơ bản E-core 1.6 GHz, P-core 2.1 GHz, tối đa 4.8 GHz, bộ nhớ đệm L3 25 MB, 8 lõi P, 4 lõi E, 20 luồng), hỗ trợ Intel® vPro®
  • Intel® Core™ i3-13100 (tần số cơ bản 3.4 GHz, tối đa 4.5 GHz, bộ nhớ đệm L3 12 MB, 4 lõi P, 8 luồng)
  • Intel® Core™ i5-13400 (tần số cơ bản E-core 1.8 GHz, P-core 2.5 GHz, tối đa 4.6 GHz, bộ nhớ đệm L3 20 MB, 6 lõi P, 4 lõi E, 16 luồng)
  • Intel® Core™ i5-13500 (tần số cơ bản E-core 1.8 GHz, P-core 2.5 GHz, tối đa 4.8 GHz, bộ nhớ đệm L3 24 MB, 6 lõi P, 8 lõi E, 20 luồng), hỗ trợ Intel® vPro®
  • Intel® Core™ i7-13700 (tần số cơ bản E-core 1.5 GHz, P-core 2.1 GHz, tối đa 5.1 GHz, bộ nhớ đệm L3 30 MB, 8 lõi P, 8 lõi E, 24 luồng), hỗ trợ Intel® vPro®
  • Intel® Core™ i7-14700 (tần số cơ bản E-core 1.5 GHz, P-core 2.1 GHz, tối đa 5.3 GHz, bộ nhớ đệm L3 33 MB, 8 lõi P, 12 lõi E, 28 luồng), hỗ trợ Intel® vPro®
  • Intel® Core™ i5-14500 (tần số cơ bản E-core 1.9 GHz, P-core 2.6 GHz, tối đa 5.0 GHz, bộ nhớ đệm L3 24 MB, 6 lõi P, 8 lõi E, 20 luồng), hỗ trợ Intel® vPro®
  • Intel® Core™ i5-14400 (tần số cơ bản E-core 1.8 GHz, P-core 2.5 GHz, tối đa 4.7 GHz, bộ nhớ đệm L3 20 MB, 6 lõi P, 4 lõi E, 16 luồng)

  Chipset: Intel® H670

  Dạng thiết kế: Small Form Factor (SFF)

  Bộ nhớ tối đa:

  • 64 GB DDR4-3200 SDRAM
  • Tốc độ truyền tải lên đến 3200 MT/s

  Khe cắm bộ nhớ: 2 DIMM

  Lưu trữ nội bộ:

  • HDD SATA 7200 vòng/phút, dung lượng tối đa 2 TB
  • SSD PCIe® NVMe™ M.2 từ 256 GB đến 1 TB
  • SSD PCIe® NVMe™ TLC M.2 từ 128 GB đến 1 TB

  Ổ đĩa quang:

  • HP 9.5 mm Slim DVD-Writer
  • HP 9.5 mm Slim DVD-ROM

Đồ họa có sẵn:

  • Tích hợp: Intel® UHD Graphics 730, Intel® UHD Graphics 770, Intel® UHD Graphics 710
  • Rời: NVIDIA® Quadro® T400 (4 GB GDDR6), AMD Radeon™ RX 6300 (2 GB GDDR6)

Âm thanh:

  • Bộ mã hóa Realtek ALC3867, jack âm thanh đa dụng hỗ trợ tai nghe CTIA, cổng âm thanh line-out phía sau (3.5 mm), hỗ trợ đa luồng âm thanh

Khe cắm mở rộng:

  • 2 khe M.2
  • 1 khe PCIe 3 x1
  • 1 khe PCIe 4 x16 (1 khe M.2 cho WLAN và 1 khe M.2 2242/2280 cho lưu trữ)

Cổng và kết nối:

  • Mặt trước: 4 cổng USB Type-A tốc độ 5Gbps; 1 cổng kết hợp tai nghe/micro
  • Mặt sau: 4 cổng USB 2.0 Type-A; 1 cổng HDMI; 1 cổng RJ-45; 1 cổng VGA; 1 cổng nguồn; 1 cổng line-in; 1 cổng line-out; 1 cổng Serial (tùy chọn)
  • Cổng tùy chọn: 1 cổng Serial 4x; 1 cổng song song

Thiết bị nhập:

  • Bàn phím có dây HP 125; Bàn phím USB HP 320K; Chuột có dây HP Desktop 320M; Chuột có dây HP 125; Chuột laser có dây HP 128; Chuột có dây kháng khuẩn HP 125

Kết nối:

  • LAN: Tích hợp mạng LAN 10/100/1000M GbE
  • WLAN: Realtek RTL8821CE Wi-Fi® 802.11a/b/g/n/ac (1x1) và Bluetooth® 4.2; Realtek RTL8822CE Wi-Fi® 802.11a/b/g/n/ac (2x2) và Bluetooth® 5; Realtek Wi-Fi 6 RTL8852BE Wi-Fi® 802.11a/b/g/n/ax (1x1) và Bluetooth® 5.3

Khe ổ đĩa:

  • Một khe ổ cứng 3.5"

Môi trường hoạt động:

  • Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 40°C
  • Độ ẩm hoạt động: 10 đến 90% RH

Phần mềm:

  • McAfee LiveSafe™

Quản lý bảo mật:

  • Khóa padlock; Trusted Platform Module (TPM) 2.0; Khóa cáp phụ kiện tích hợp; Khóa cáp mỏng

Nguồn điện:

  • Nguồn nội bộ 180 W, hiệu suất lên đến 85%, PFC hoạt động
  • Nguồn nội bộ 180 W, hiệu suất lên đến 90%, PFC hoạt động
  • Nguồn nội bộ 240 W, hiệu suất lên đến 92%, PFC hoạt động

Kích thước:

  • 9.5 x 30.3 x 27 cm (Kích thước hệ thống có thể thay đổi do cấu hình và sự khác biệt trong sản xuất)
  • 19.6 x 49.8 x 34.6 cm (Kích thước đóng gói)

Trọng lượng:

  • 4.2 kg (Trọng lượng với 1 ổ cứng HDD và 1 ổ quang ODD. Trọng lượng sẽ thay đổi theo cấu hình)

Nhãn hiệu sinh thái:

  • CECP, đăng ký EPEAT®, SEPA

Chứng nhận Energy Star:

  • Đạt chuẩn ENERGY STAR®

Thông số tác động bền vững:

  • 15% nhựa tái chế từ người tiêu dùng; nguồn cấp điện 80 Plus® Bronze có sẵn

Sản phẩm đã xem

0₫ 0₫
Facebook Youtube Zalo Top