Giỏ hàng

DELL LATITUDE 7350 CORE™ ULTRA 7 155U, 16GB DDR5X, 512GB SSD, INTEL XE LPG GRAPHICS, 13.3" FHD, 57WH, AX+BT, FEDORA, 3Y WTY

Thương hiệu: Dell
|
Mã SP: DELL LATITUDE 7350 CORE™ ULTRA 7 155U, 16GB DDR5X, 512GB SSD

Máy tính xách tay Dell Latitude 7350 Core™ Ultra 7 155U (24 MB cache, 12 cores (2 P-cores & 8 E-cores, and 2 Low‐Power E‐Cores), 14 threads, 15W), 16GB, 512GB SSD, Intel Xe LPG Graphics, 13.3" FHD, 57Wh, ax+BT, Fedora, 3Y WTY

Tiêu đề
Hotline hỗ trợ bán hàng: (028) 38683834; 0931785577
|
Số lượng

 

Dell hân hạnh giới thiệu Dell Latitude 7350 - một bước tiến mới trong lĩnh vực máy tính xách tay 2-trong-1, nơi sức mạnh và di động gặp gỡ. Với Latitude 7350, Dell mang đến một sản phẩm đẳng cấp, mang trong mình sự đột phá trong thiết kế, hiệu suất và an ninh, đáp ứng mọi nhu cầu của người dùng trong một thế giới ngày càng phát triển và di động hóa. Hãy cùng khám phá sức mạnh của Latitude 7350 và cách nó có thể tối ưu hóa công việc và cuộc sống của bạn.

Điểm Nhấn và Thiết Kế

Dell Latitude 7350 mang đến một trải nghiệm tính toán đỉnh cao với bộ xử lý Intel® Core™ Ultra mới, kết hợp với Intel vPro®. Đây không chỉ là một cải tiến về hiệu suất mà còn là nền tảng phần cứng an toàn, hiệu quả với tiêu thụ năng lượng tối ưu. Bên cạnh đó, laptop này sẵn sàng đương đầu với các khối lượng công việc AI thế hệ tiếp theo và cung cấp các tùy chọn quản lý linh hoạt cho doanh nghiệp.

Hiệu Suất Vượt Trội

Với bộ xử lý Intel® Core™ Ultra mới, Latitude 7350 cung cấp một kiến trúc hiệu suất hybrid tiên tiến, mang lại hiệu quả tính toán tăng cường và tuổi thọ pin kéo dài. Bằng cách kết hợp CPU, GPU và NPU, máy có thể xử lý các nhiệm vụ AI một cách nhanh chóng và linh hoạt.

Ứng Dụng Tích Hợp AI

Latitude 7350 không chỉ mạnh mẽ về hiệu suất mà còn thông minh với việc tích hợp AI. Từ việc phát hiện mối đe dọa đến tạo nội dung và cải thiện sự cộng tác, máy luôn hoạt động mượt mà và hiệu quả nhờ vào NPU riêng.

Thiết Kế Di Động và Tiện Ích

Với trọng lượng nhẹ nhất trên thế giới và thiết kế mảnh mai của mình, Latitude 7350 là sự lựa chọn lý tưởng cho những chuyên gia di chuyển nhiều. Bên cạnh đó, Touchpad Hợp Tác và các tùy chọn màu sắc và chế độ làm việc linh hoạt giúp người dùng tận hưởng sự thuận tiện và thoải mái tối đa.

An Ninh và Quyền Riêng Tư

Dell Latitude 7350 được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn an ninh cao nhất trong ngành. Tính năng như Dell Safe ID, Dell SafeBIOS và chip TPM giúp bảo vệ thông tin đăng nhập và dữ liệu quan trọng của người dùng.

Dell Optimizer và Windows 11 Pro

Sự kết hợp giữa Dell Optimizer và Windows 11 Pro mang lại một trải nghiệm làm việc thông minh và hiệu quả hơn bao giờ hết. Tính năng như Copilot và các công nghệ trí tuệ nhân tạo tích hợp giúp tối ưu hóa hiệu suất và bảo mật, giúp người dùng tăng tốc thành công kinh doanh.

ProSupport

Với dịch vụ hỗ trợ 24/7 của Dell ProSupport, người dùng có thể yên tâm về sự ổn định và sự hỗ trợ khi cần thiết, giúp họ tập trung vào công việc của mình một cách hiệu quả.

Dell Latitude 7350 - Sự lựa chọn hoàn hảo cho những người đòi hỏi sự di động, hiệu suất và an ninh cao cấp trong một sản phẩm duy nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT & TÙY CHỈNH

Bộ Xử Lý

  • Intel® Core™ Ultra 5 125U (bộ nhớ cache 24 MB, 12 nhân (2 P-cores & 8 E-cores, và 2 Low‐Power E‐Cores), 14 luồng, 15W)
  • Intel® Core™ Ultra 5 135U (bộ nhớ cache 24 MB, 12 nhân (2 P-cores & 8 E-cores, và 2 Low‐Power E‐Cores), 14 luồng, 15W)
  • Intel® Core™ Ultra 7 155U (bộ nhớ cache 24 MB, 12 nhân (2 P-cores & 8 E-cores, và 2 Low‐Power E‐Cores), 14 luồng, 15W)
  • Intel® Core™ Ultra 7 165U (bộ nhớ cache 24 MB, 12 nhân (2 P-cores & 8 E-cores, và 2 Low‐Power E‐Cores), 14 luồng, 15W)

Hệ Điều Hành

  • Windows 11 Pro [2023H2]
  • Windows 11 Pro [2022H2]
  • Ubuntu® Linux® 22.04 LTS

Card Đồ Họa

  • Đồ họa Intel® Xe LPG

Màn Hình

Máy tính xách tay

  • 13.3", FHD+ IPS 1920x1200, 60Hz, Không cảm ứng, Chống chói, 250 nit, 45% NTSC
  • 13.3", FHD+ IPS 1920x1200, 60Hz, Không cảm ứng, Chống chói, 400 nit, 100% sRGB, Siêu Tiết Kiệm Năng Lượng (SLP), Ánh Sáng Xanh Thấp
  • 13.3", FHD+ IPS 1920x1200, 60Hz, Cảm ứng, Chống chói, 300 nit, 72% sRGB

2-trong-1

  • 13.3", QHD+ IPS 2560x1600, 60Hz, Cảm ứng, 500 nit, 100% sRGB, Hỗ trợ bút, Ánh Sáng Xanh Thấp

Bộ Nhớ*

  • 16 GB: LPDDR5x, 6400 MT/s, dual-channel (trên bo mạch)
  • 32 GB: LPDDR5x, 6400 MT/s, dual-channel (trên bo mạch)
  • 64 GB: LPDDR5x, 6400 MT/s, dual-channel (trên bo mạch)

Ổ Cứng

  • 512 GB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Tự mã hóa Opal 2.0, Lớp 35
  • 512 GB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Lớp 35
  • 256 GB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Lớp 35
  • 1 TB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Lớp 35
  • 2 TB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Lớp 25

Màu Sắc

  • Titan Gray (Phổ thông - Clamshell và 2-trong-1)
  • River Matte (Siêu nhẹ - Clamshell)

Microsoft Office

  • DDRE (Dell Developed Recovery Environment)
  • Dell Support Assist
  • Dell Support Center
  • Intel® WiFi Direct
  • Performance Optimizer

Security Software

  • Absolute Visibility
  • Absolute Control
  • Absolute Resilience
  • Dell Client Command Suite: Cloud
  • Dell Client Command Suite: On-Prem
  • Dell Encryption Enterprise
  • Dell Encryption Personal
  • Dell Optimizer
  • Dell Power Manager
  • Dell SafeID
  • Dell SafeBIOS - Indicators of Attack
  • Dell SafeBIOS - Off Host Verification
  • Netskope Cloud Access Security Broker (CASB)
  • Netskope Secure Web Gateway
  • Netskope Private Access
  • Support Assist for PCs
  • Support Assist OS Recovery (Excalibur)
  • VMware Carbon Black Endpoint Standard
  • VMware Carbon Black Endpoint Advanced
  • VMware Carbon Black Endpoint Enterprise

Bàn Phím

  • Bàn phím tiêu chuẩn Quốc tế tiếng Anh không có đèn nền, 79 phím
  • Bàn phím tiêu chuẩn Quốc tế tiếng Anh có đèn nền, 79 phím
  • Bàn phím đa ngôn ngữ Canada không có đèn nền, 79 phím
  • Bàn phím đa ngôn ngữ Canada có đèn nền, 79 phím
  • Bàn phím tiếng Nhật không có đèn nền, 83 phím
  • Bàn phím tiếng Nhật có đèn nền, 83 phím
  • Bàn phím tiêu chuẩn Anh (UK) có đèn nền, 80 phím
  • Bàn phím tiêu chuẩn Anh (UK) không có đèn nền, 80 phím

Cổng

  • 1 cổng USB 3.2 Gen 1 với Power Share
  • 1 jack âm thanh đa dụng
  • 1 cổng HDMI 2.1
  • 2 cổng Thunderbolt™4.0 với Power Delivery & DisplayPort (USB Type-C)

Ổ Đĩa Quang

  • Không hỗ trợ

Khe Cắm

  • 1 khay thẻ uSIM ngoại vi tùy chọn (chỉ có cấu hình WWAN)
  • 1 đầu đọc Thẻ thông minh tùy chọn (chỉ có trên khung nhôm)
  • 1 khe khóa Wedge

Kích thước & Trọng lượng

Laptop siêu nhẹ

  • Chiều cao (phía sau): 17.75 mm (0.69 in.)
  • Chiều cao (phía trước): 16.76 mm (0.66 in.)
  • Chiều rộng: 299.00 mm (11.77 in.)
  • Chiều sâu: 212.86 mm (8.38 in.)
  • Trọng lượng Khởi Điểm: 0.99 kg (2.18 lb)

Laptop nhôm

  • Chiều cao (phía sau): 17.75 mm (0.69 in.)
  • Chiều cao (phía trước): 16.44 mm (0.64 in.)
  • Chiều rộng: 299.00 mm (11.77 in.)
  • Chiều sâu: 213.16 mm (8.39 in.)
  • Trọng lượng Khởi Điểm: 1.15 kg (2.54 lb)

2-trong-1 Nhôm

  • Chiều cao (phía sau): 17.75 mm (0.69 in.)
  • Chiều cao (phía trước): 16.45 mm (0.65 in.)
  • Chiều rộng: 299.00 mm (11.77 in.)
  • Chiều sâu: 213.16 mm (8.39 in.)
  • Trọng lượng Khởi Điểm: 1.30 kg (2.86 lb)

Touchpad

  • Touchpad Hợp Tác (Siêu Nhẹ)

Camera

  • Camera FHD HDR RGB 1080p tại 30 fps với che mắt tích hợp, Giảm nhiễu thời gian, chất lượng hình ảnh cao
  • Camera FHD RGB-IR HDR 1080p tại 30 fps với che mắt tích hợp, Cảm biến ánh sáng môi trường, Quyền riêng tư thông minh, Giảm nhiễu thời gian, chất lượng hình ảnh cao, Đăng nhập Express
  • Camera RGB-IR 5M 1920p tại 30 fps với che mắt tích hợp, Cảm biến ánh sáng môi trường, Quyền riêng tư thông minh, Giảm nhiễu thời gian, chất lượng hình ảnh cao, Đăng nhập Express

Âm thanh và Loa

  • Âm thanh stereo với loa tweeter Realtek ALC3281, 2W x 4 = Tổng cộng 8W

Khung máy

  • 2-trong-1
  • Laptop

Không Dây

  • Thẻ không dây Intel® Wi-Fi 7 BE200, 2x2, 802.11be, MU-MIMO, Bluetooth® 5.4

Pin Chính

  • Pin 2 cell, 38 Wh, Có khả năng ExpressCharge™, Chu kỳ sử dụng lâu dài, Bảo hành phần cứng giới hạn 3 năm
  • Pin 2 cell, 38 Wh, Có khả năng ExpressCharge™, Có khả năng ExpressCharge™ Boost
  • Pin 3 Cell, 57 Wh, Có khả năng ExpressCharge™, Chu kỳ sử dụng lâu dài, Bảo hành phần cứng giới hạn 3 năm
  • Pin 3 Cell, 57 Wh, Có khả năng ExpressCharge™, Có khả năng ExpressCharge™ Boost

KẾT LUẬN:

Trong một thế giới mà sự di động và linh hoạt là chìa khóa, Dell Latitude 7350 đem lại một giải pháp hoàn hảo cho những người dùng đòi hỏi sự hiệu quả và an toàn trong mọi tình huống. Với hiệu suất mạnh mẽ, thiết kế siêu nhẹ và tính năng an ninh tiên tiến, Latitude 7350 là sự lựa chọn hàng đầu cho các chuyên gia và doanh nhân muốn vươn lên trong một thế giới kỹ thuật số ngày càng phức tạp. Hãy trải nghiệm sức mạnh của Latitude 7350 ngay hôm nay và khám phá cách mà nó có thể nâng cao năng suất và sự tự tin của bạn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

TÊN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LOẠI MÁY

Latitude 7350 Laptop or 2-in-1

MÀN HÌNH

Clamshell (truyền thống, gập mở)

  • 13.3", FHD+ IPS 1920x1200, 60Hz, Non‐Touch, Anti‐Glare, 250 nit, 45% NTSC
  • 13.3", FHD+ IPS 1920x1200, 60Hz, Non‐Touch, Anti‐Glare, 400 nit, 100% sRGB, Super Low Power (SLP), Low Blue Light
  • 13.3", FHD+ IPS 1920x1200, 60Hz, Touch, Anti‐Glare, 300 nit, 72% sRGB

2-in-1 ( 2 trong 1)

  • 13.3", QHD+ IPS 2560x1600, 60Hz, Touch, 500 nit, 100% sRGB, Pen Support, Low Blue Light

BỘ VI XỬ LÝ

  • Intel® Core™ Ultra 5 125U (24 MB cache, 12 cores (2 P-cores & 8 E-cores, and 2 Low‐Power E‐Cores), 14 threads, 15W)
  • Intel® Core™ Ultra 5 135U (24 MB cache, 12 cores (2 P-cores & 8 E-cores, and 2 Low‐Power E‐Cores), 14 threads, 15W)
  • Intel® Core™ Ultra 7 155U (24 MB cache, 12 cores (2 P-cores & 8 E-cores, and 2 Low‐Power E‐Cores), 14 threads, 15W)
  • Intel® Core™ Ultra 7 165U (24 MB cache, 12 cores (2 P-cores & 8 E-cores, and 2 Low‐Power E‐Cores), 14 threads, 15W)

BỘ NHỚ RAM

  • 16 GB: LPDDR5x, 6400 MT/s, dual-channel (onboard)
  • 32 GB: LPDDR5x, 6400 MT/s, dual-channel (onboard)
  • 64 GB: LPDDR5x, 6400 MT/s, dual-channel (onboard)

Ổ CỨNG

  • 512 GB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Self Encrypting Opal 2.0, Class 35
  • 512 GB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Class 35
  • 256 GB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Class 35
  • 1 TB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Class 35
  • 2 TB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Class 25

CARD MÀN HÌNH TÍCH HỢP

  • Intel® Xe LPG Graphics

KẾT NỐI KHÔNG DÂY

  • Intel® Wi-Fi 7 BE200, 2x2, 802.11be, MU-MIMO, Bluetooth® 5.4 wireless card

CAMERA

  • 1080p at 30 fps FHD RGB HDR camera with built‐in camera shutter, Temporal Noise Reduction for high image quality
  • 1080p at 30 fps FHD RGB‐IR HDR camera with built‐in camera shutter, Ambient light sensor, Intelligent Privacy, Temporal Noise Reduction for high image quality, ExpressSign‐in™
  • 1920p at 30 fps 5M RGB‐IR camera with built‐in camera shutter, Ambient light sensor, Intelligent Privacy, Temporal Noise Reduction for high image quality, ExpressSign‐in™

AUDIO and SPEAKERS.

  • Stereo woofer with tweeter Realtek ALC3281, 2W x 4 = 8W total

CỔNG KẾT NỐI NGOẠI VI

  • 1 USB 3.2 Gen 1 with Power Share
  • 1 Universal audio jack
  • 1 HDMI 2.1 port
  • 2 Thunderbolt™4.0 with Power Delivery & DisplayPort (USB Type-C)

KHE CẮM

  • 1 Optional external uSIM card tray (WWAN configurations only)
  • 1 Optional contacted SmartCard reader (available on aluminum chassis only)
  • 1 Wedge lock slot

PIN

  • 2-cell, 38 Wh, ExpressCharge™ Capable, Long Life Cycle, 3-years limited hardware warranty
  • 2-cell, 38 Wh, ExpressCharge™, ExpressCharge™ Boost capable
  • 3 Cell, 57 Wh, ExpressCharge™ Capable, Long Life Cycle, 3-years limited hardware warranty
  • 3 Cell, 57 Wh, ExpressCharge™, ExpressCharge™ Boost capable

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Ultralight Laptop

  • Height (rear): 17.75 mm (0.69 in.)
  • Height (front): 16.76 mm (0.66 in.)
  • Width: 299.00 mm (11.77 in.)
  • Depth: 212.86 mm (8.38 in.)
  • Starting Weight: 0.99 kg (2.18 lb)

Aluminium Laptop

  • Height (rear): 17.75 mm (0.69 in.)
  • Height (front): 16.44 mm (0.64 in.)
  • Width: 299.00 mm (11.77 in.)
  • Depth: 213.16 mm (8.39 in.)
  • Starting Weight: 1.15 kg (2.54 lb)

Aluminium 2-in-1

  • Height (rear): 17.75 mm (0.69 in.)
  • Height (front): 16.45 mm (0.65 in.)
  • Width: 299.00 mm (11.77 in.)
  • Depth: 213.16 mm (8.39 in.)
  • Starting Weight: 1.30 kg (2.86 lb)

PHẦN MỀM

  • DDRE (Dell Developed Recovery Environment)
  • Dell Support Assist
  • Dell Support Center
  • Intel® WiFi Direct
  • Performance Optimizer
  • Absolute Visibility
  • Absolute Control
  • Absolute Resilience
  • Dell Client Command Suite: Cloud
  • Dell Client Command Suite: On-Prem
  • Dell Encryption Enterprise
  • Dell Encryption Personal
  • Dell Optimizer
  • Dell Power Manager
  • Dell SafeID
  • Dell SafeBIOS - Indicators of Attack
  • Dell SafeBIOS - Off Host Verification
  • Netskope Cloud Access Security Broker (CASB)
  • Netskope Secure Web Gateway
  • Netskope Private Access
  • Support Assist for PCs
  • Support Assist OS Recovery (Excalibur)
  • VMware Carbon Black Endpoint Standard
  • VMware Carbon Black Endpoint Advanced
  • VMware Carbon Black Endpoint Enterprise

DỊCH VỤ BẢO HÀNH

  • 1,2,3,4,5Y ProSupport with Next Business Day Onsite Service (upsell)

 

TÊN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

LOẠI MÁY

Máy tính xách tay Dell Latitude 7350 Core™ Ultra 7 155U (24 MB cache, 12 cores (2 P-cores & 8 E-cores, and 2 Low‐Power E‐Cores), 14 threads, 15W), 16GB, 512GB SSD, Intel Xe LPG Graphics, 13.3" FHD, 57Wh, ax+BT, Fedora, 3Y WTY

MÀN HÌNH

·         13.3", FHD+ IPS 1920x1200, 60Hz, Non‐Touch, Anti‐Glare, 250 nit, 45% NTSC

BỘ VI XỬ LÝ

·         Intel® Core™ Ultra 7 155U (24 MB cache, 12 cores (2 P-cores & 8 E-cores, and 2 Low‐Power E‐Cores), 14 threads, 15W)

BỘ NHỚ RAM

·         16 GB: LPDDR5x, 6400 MT/s, dual-channel (onboard)

Ổ CỨNG

·         512 GB, M.2 2230, Gen 4 PCIe NVMe, SSD, Class 35

CARD MÀN HÌNH TÍCH HỢP

·         Intel® Xe LPG Graphics

KẾT NỐI KHÔNG DÂY

·         Intel® Wi-Fi 7 BE200, 2x2, 802.11be, MU-MIMO, Bluetooth® 5.4 wireless card

CAMERA

·         1080p at 30 fps FHD RGB HDR camera with built‐in camera shutter, Temporal Noise Reduction for high image quality

·         1080p at 30 fps FHD RGB‐IR HDR camera with built‐in camera shutter, Ambient light sensor, Intelligent Privacy, Temporal Noise Reduction for high image quality, ExpressSign‐in™

·         1920p at 30 fps 5M RGB‐IR camera with built‐in camera shutter, Ambient light sensor, Intelligent Privacy, Temporal Noise Reduction for high image quality, ExpressSign‐in™

AUDIO and SPEAKERS.

·         Stereo woofer with tweeter Realtek ALC3281, 2W x 4 = 8W total

CỔNG KẾT NỐI NGOẠI VI

·         1 USB 3.2 Gen 1 with Power Share

·         1 Universal audio jack

·         1 HDMI 2.1 port

·         2 Thunderbolt™4.0 with Power Delivery & DisplayPort (USB Type-C)

KHE CẮM

·         1 Optional external uSIM card tray (WWAN configurations only)

·         1 Optional contacted SmartCard reader (available on aluminum chassis only)

·         1 Wedge lock slot

PIN

·         3 Cell, 57 Wh, ExpressCharge™, ExpressCharge™ Boost capable

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Ultralight Laptop

·         Height (rear): 17.75 mm (0.69 in.)

·         Height (front): 16.76 mm (0.66 in.)

·         Width: 299.00 mm (11.77 in.)

·         Depth: 212.86 mm (8.38 in.)

·         Starting Weight: 0.99 kg (2.18 lb)

Aluminium Laptop

·         Height (rear): 17.75 mm (0.69 in.)

·         Height (front): 16.44 mm (0.64 in.)

·         Width: 299.00 mm (11.77 in.)

·         Depth: 213.16 mm (8.39 in.)

·         Starting Weight: 1.15 kg (2.54 lb)

Aluminium 2-in-1

·         Height (rear): 17.75 mm (0.69 in.)

·         Height (front): 16.45 mm (0.65 in.)

·         Width: 299.00 mm (11.77 in.)

·         Depth: 213.16 mm (8.39 in.)

·         Starting Weight: 1.30 kg (2.86 lb)

PHẦN MỀM

·         DDRE (Dell Developed Recovery Environment)

·         Dell Support Assist

·         Dell Support Center

·         Intel® WiFi Direct

·         Performance Optimizer

·         Absolute Visibility

·         Absolute Control

·         Absolute Resilience

·         Dell Client Command Suite: Cloud

·         Dell Client Command Suite: On-Prem

·         Dell Encryption Enterprise

·         Dell Encryption Personal

·         Dell Optimizer

·         Dell Power Manager

·         Dell SafeID

·         Dell SafeBIOS - Indicators of Attack

·         Dell SafeBIOS - Off Host Verification

·         Netskope Cloud Access Security Broker (CASB)

·         Netskope Secure Web Gateway

·         Netskope Private Access

·         Support Assist for PCs

·         Support Assist OS Recovery (Excalibur)

·         VMware Carbon Black Endpoint Standard

·         VMware Carbon Black Endpoint Advanced

·         VMware Carbon Black Endpoint Enterprise

DỊCH VỤ BẢO HÀNH

·         1,2,3,4,5Y ProSupport with Next Business Day Onsite Service (upsell)

Sản phẩm đã xem

0₫ 0₫
Facebook Youtube Zalo Top